Sữa bột 1 tuổi hữu cơ 800g - GALLIA

Sữa bột 1 tuổi hữu cơ 800g - GALLIA

3041091478122


Sản phẩm này không còn sẵn hàng nữa

Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập

Thông tin sản phẩm

Mã EAN : 3041091478122

Mã sản phẩm : 753082

Hạn sử dụng trung bình : 365 ngày

Xuất xứ : IRLANDE

Bao bì gói hàng : 6 món

Bao bì pallet : 270 món (tương ứng 45 thùng)

Danh mục : Sữa và ngũ cốc hữu cơ dành cho trẻ em  | Em bé hữu cơ

Kệ : Bio

Thương hiệu : LABORATOIRE GALLIA

Từ khóa : calisma , gallia , laboratoire-gallia

Xem tất cả sản phẩm của thương hiệu Laboratoire gallia
Danh sách thành phần :

Whey khử khoáng* (MILK) - Dầu thực vật* (cọ, cùi dừa, hạt cải dầu, hướng dương) - Lactose* (MILK) - Sữa gầy* (MILK) - Galacto-oligosaccharides* (MILK) - Whey protein* (MILK) - Chất nhũ hóa : lecithin đậu nành* (SOYA) - Dầu cá (FISH) - Fructo-oligosaccharides - Mortierella alpina - Choline chloride - Inositol - L-Carnitine - Vitamin (A, B1, B3, B5, B6, B8, B9, B12 , C, D3 , E, K1) - Khoáng chất (muối canxi của axit orthophosphoric, kali citrat, natri, magie và kali clorua, kali hydroxit, sắt, đồng, kẽm và kali sunfat mangan, kali iodua, natri selenite). *Thành phần từ canh tác hữu cơ.

Chất gây dị ứng :

Cá, Sữa, Đậu Nành

Điều kiện bảo quản :

Trước khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, sạch sẽ. Sau khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong tối đa 4 tuần.

Mẹo chuẩn bị:

Điều quan trọng là phải làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn xong, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.

Giá trị dinh dưỡng cho 100g :
Valeur énergétique (kJ) 2086 kJ / 100g
Valeur énergétique (kcal) 498 kcal / 100g
Chất béo 25.4 g / 100g
Chất béo no cơ 10.7 g / 100g
Acide alpha-linolénique (Oméga-3) 0.41 g / 100g
Acide arachidonique 0.12 g / 100g
Glucid 56.6 g / 100g
Đường 54.7 g / 100g
Chất xơ thực phẩm 2.1 g / 100g
Chất đạm 10 g / 100g
Calcium 0.461 mg / 100g
Fer 0.004 mg / 100g
Magnésium 0.04 mg / 100g
Phosphore 0.306 mg / 100g
Potassium 0.529 mg / 100g
Zinc 0.004 mg / 100g
Chlorure 0.413 mg / 100g
Fluor 0 mg / 100g
Vitamine A 0 µg / 100g
Vitamine B1 0.001 mg / 100g
Vitamine B2 0.001 mg / 100g
Vitamine PP (B3) 0.003 mg / 100g
Acide pantothénique (B5) 0.006 mg / 100g
Vitamine B6 0 mg / 100g
Biotine (B8) 0 µg / 100g
Vitamine B12 0 µg / 100g
Vitamine C 0.07 mg / 100g
Vitamine D 0 mg / 100g
Vitamine E 0.01 mg / 100g
Vitamine K 0 µg / 100g