- Cửa hàng
- Thương hiệu
-
Tất cả danh mục
- Mua nhanh
- Giá giảm
- Các ưu đãi tốt nhất của chúng tôi
- Liên hệ chúng tôi
- Trở thành bên nhận quyền
Sữa bột thu hoạch hữu cơ tăng trưởng 800g - BLEDINA
Sản phẩm này không còn sẵn hàng nữa
Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập
Thông tin sản phẩm
Mã EAN : 3041091479242
Mã sản phẩm : 320952
Hạn sử dụng trung bình : 364 ngày
Xuất xứ : FRANCE
Bao bì gói hàng : 6 món
Bao bì pallet : 240 món (tương ứng 40 thùng)
Danh mục : Sữa tăng trưởng & trẻ nhỏ | Sữa trẻ em
Kệ : Bio
Thương hiệu : BLÉDINA
Từ khóa : bledina , les-recoltes-bio
Xem tất cả sản phẩm của thương hiệu BlédinaSữa gầy (xuất xứ EU)* (MILK) - Lactose* (MILK) - Dầu thực vật* (cọ, hạt cải dầu, cùi dừa, hướng dương) - Maltodextrin* - Váng sữa khử khoáng* (MILK) - Galacto-oligosaccharides* (MILK) - Protein sữa whey* (SỮA) - Chất nhũ hóa: lecithin đậu nành* (SOYA) - Dầu cá (FISH) - Fructo-oligosaccharides - L-tryptophan - Vitamin (A, B1, B3, B5, B6, B8, B9, B12, C , D3 , E, K1) - Khoáng chất (muối canxi của axit orthophosphoric, kali citrat, natri, magie và kali clorua, canxi cacbonat, kali hydroxit, sắt, đồng, kẽm sunfat và mangan, kali iodua, natri selenite). *Thành phần từ canh tác hữu cơ
Chất gây dị ứng :Cá, Sữa, Đậu Nành
Điều kiện bảo quản :Trước khi mở, bảo quản ở nhiệt độ phòng ở nơi khô ráo, sạch sẽ. Sau khi mở, giữ trong 4 tuần.
Mẹo chuẩn bị:Điều quan trọng là phải làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.
| Valeur énergétique (kJ) | 2026 kJ / 100g |
| Valeur énergétique (kcal) | 483 kcal / 100g |
| Chất béo | 22.8 g / 100g |
| Chất béo no cơ | 9.6 g / 100g |
| Acide alpha-linolénique (Oméga-3) | 0.4 g / 100g |
| Acide arachidonique | 0.01 g / 100g |
| Glucid | 59 g / 100g |
| Đường | 43.5 g / 100g |
| Chất xơ thực phẩm | 2.1 g / 100g |
| Chất đạm | 9.7 g / 100g |
| Muối | 0.4 g / 100g |
| Sodium | 0.16 g / 100g |
| Calcium | 0.558 mg / 100g |
| Fer | 0.008 mg / 100g |
| Magnésium | 0.053 mg / 100g |
| Phosphore | 0.365 mg / 100g |
| Potassium | 0.536 mg / 100g |
| Zinc | 0.003 mg / 100g |
| Chlorure | 0.4 mg / 100g |
| Fluor | 0 mg / 100g |
| Vitamine A | 0 µg / 100g |
| Vitamine B1 | 0 mg / 100g |
| Vitamine B2 | 0.001 mg / 100g |
| Vitamine PP (B3) | 0.003 mg / 100g |
| Acide pantothénique (B5) | 0.003 mg / 100g |
| Vitamine B6 | 0 mg / 100g |
| Biotine (B8) | 0 µg / 100g |
| Vitamine B12 | 0 µg / 100g |
| Vitamine C | 0.063 mg / 100g |
| Vitamine D | 0 µg / 100g |
| Vitamine E | 0.01 mg / 100g |
| Vitamine K | 0 µg / 100g |