Tuổi thứ 2 2x600g sữa bột Celisma - GALLIA

Tuổi thứ 2 2x600g sữa bột Celisma - GALLIA

3041091477156


Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập

Thông tin sản phẩm

Mã EAN : 3041091477156

Mã sản phẩm : 037931

Hạn sử dụng trung bình : 365 ngày

Xuất xứ : FRANCE

Bao bì gói hàng : 3 món

Bao bì pallet : 384 món (tương ứng 128 thùng)

Danh mục : Tuổi thứ 2 sữa | Sữa trẻ em

Thương hiệu : LABORATOIRE GALLIA

Từ khóa : calisma , gallia , laboratoire-gallia

Xem tất cả sản phẩm của thương hiệu Laboratoire gallia
Danh sách thành phần :

Lactose (MILK) - Dầu thực vật (cọ, cùi dừa, hạt cải dầu, hướng dương) - Sữa gầy (MILK) - Whey khử khoáng (MILK) - Galacto-oligosaccharides (MILK) - Whey cô đặc (MILK) - Fructo-oligosaccharides - Whey protein (MILK) ) - Dầu cá (FISH) - Chất nhũ hóa: Lecithin đậu nành (SOJA) - Chất chống oxy hóa: este axit béo của axit ascorbic - Choline clorua - Taurine - Inositol - Nucleotides - L-Tryptophan - L-Carnitine - Khoáng chất (muối canxi và magie của orthophosphoric axit, kali và natri citrat, kali, natri và magie clorua, sunfat sắt, kẽm, đồng và mangan, canxi cacbonat, kali iodua, natri selenit) - Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B8, B9, B12, C, D3, E, K1).

Chất gây dị ứng :

Cá, Sữa, Đậu Nành

Điều kiện bảo quản :

Trước khi mở, bảo quản ở nơi sạch sẽ và khô ráo. Sau khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong tối đa 4 tuần.

Mẹo chuẩn bị:

Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh, được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.

Giá trị dinh dưỡng cho 100g :
Valeur énergétique (kJ) 1959 kJ / 100g
Valeur énergétique (kcal) 468 kcal / 100g
Chất béo 22 g / 100g
Chất béo no cơ 9.9 g / 100g
Acide alpha-linolénique (Oméga-3) 0.36 mg / 100g
Acide arachidonique 0.01 mg / 100g
Glucid 56.2 g / 100g
Đường 55.3 g / 100g
Chất xơ thực phẩm 3.9 g / 100g
Chất đạm 9.4 g / 100g
Calcium 0.497 mg / 100g
Fer 0.007 mg / 100g
Magnésium 0.049 mg / 100g
Phosphore 0.346 mg / 100g
Potassium 0.53 mg / 100g
Zinc 0.004 mg / 100g
Chlorure 0.371 mg / 100g
Fluor 0 mg / 100g
Vitamine A 0 µg / 100g
Vitamine B1 0 mg / 100g
Vitamine B2 0.001 mg / 100g
Vitamine PP (B3) 0.003 mg / 100g
Acide pantothénique (B5) 0.003 mg / 100g
Vitamine B6 0 mg / 100g
Biotine (B8) 0 µg / 100g
Folates (B9) 0 µg / 100g
Vitamine B12 0 µg / 100g
Vitamine C 0.061 mg / 100g
Vitamine D 0 mg / 100g
Vitamine E 0.006 mg / 100g
Vitamine K 0 µg / 100g