Sữa tăng trưởng dạng lỏng bledilait hữu cơ 6x1L - BLEDINA

Sữa tăng trưởng dạng lỏng bledilait hữu cơ 6x1L - BLEDINA

3041091306845


Sản phẩm này không còn sẵn hàng nữa

Hết hàng hoặc tài liệu tham khảo đã bị xóa khỏi danh mục.

Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập

Hậu cần & đóng gói

Bao bì gói hàng
1 món / bìa cứng
Bao bì pallet
105 món (tương ứng 105 thùng)
Hạn sử dụng trung bình
182 ngày
Mã EAN
3041091306845
Mã sản phẩm
519704
Xuất xứ
FRANCE

Phân loại

Loại
Em bé hữu cơ Sữa và ngũ cốc hữu cơ dành cho trẻ em 
Kệ
Bio
Từ khóa
#bledina #les-recoltes-bio

Thương hiệu

Danh sách thành phần :

Nước - Sữa nguyên kem* (SỮA) - Maltodextrin* - Dầu thực vật (hạt cải dầu*, hướng dương*, hướng dương oleic*) - Váng sữa khử khoáng* (SỮA) - Emusilfiant: lecithin* - Dầu Crypthecodinium sp - Vitamin (A, B1, B2 , B3, B5, B6, B8, B9, B12, C, D3, E, K1) - Khoáng chất (natri citrat, kali clorua, natri bicacbonat, sunfat sắt, kẽm, đồng và mangan, kali hydroxit, kali iodua, natri selenite) - Chống oxy hóa: chiết xuất giàu tocopherols. * Thành phần từ canh tác hữu cơ

Chất gây dị ứng :

Lait

Điều kiện bảo quản :

Trước khi mở, bảo quản ở nhiệt độ phòng ở nơi khô ráo, sạch sẽ. Sau khi mở, giữ kín, tối đa 48 giờ trong tủ lạnh

Mẹo chuẩn bị:

Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo các hướng dẫn trên chai để tránh rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Sữa công thức cho trẻ sơ sinh này đã sẵn sàng để sử dụng. Không thêm nước. Tiêu thụ ở nhiệt độ phòng hoặc ấm. Nên uống hết chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho ăn, vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.

Giá trị dinh dưỡng cho 100g :
Valeur énergétique (kJ) 273 kJ / 100g
Valeur énergétique (kcal) 65 kcal / 100g
Chất béo 3 g / 100g
Chất béo no cơ 1 g / 100g
Acide alpha-linolénique (Oméga-3) 0.051 g / 100g
Glucid 8 g / 100g
Đường 3.2 g / 100g
Chất đạm 1.5 g / 100g
Muối 0.07 g / 100g
Sodium 0.028 g / 100g
Calcium 0.05 mg / 100g
Fer 0.001 mg / 100g
Magnésium 0.005 mg / 100g
Phosphore 0.038 mg / 100g
Potassium 0.074 mg / 100g
Zinc 0.001 mg / 100g
Chlorure 0.048 mg / 100g
Fluor 0 mg / 100g
Vitamine A 0 µg / 100g
Vitamine B1 0 mg / 100g
Vitamine B2 0 mg / 100g
Vitamine PP (B3) 0.001 mg / 100g
Acide pantothénique (B5) 0 mg / 100g
Vitamine B6 0 mg / 100g
Biotine (B8) 0 µg / 100g
Vitamine B12 0 µg / 100g
Vitamine C 0.008 mg / 100g
Vitamine D 0 µg / 100g
Vitamine E 0.001 mg / 100g
Vitamine K 0 µg / 100g