Sữa bột Blédilait 1 tuổi 1,2kg - BLDEINA

Sữa bột Blédilait 1 tuổi 1,2kg - BLDEINA

3041091477170


Sản phẩm này không còn sẵn hàng nữa

Hết hàng hoặc tài liệu tham khảo đã bị xóa khỏi danh mục.

Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập

Hậu cần & đóng gói

Bao bì gói hàng
3 món / bìa cứng
Bao bì pallet
384 món (tương ứng 128 thùng)
Hạn sử dụng trung bình
365 ngày
Mã EAN
3041091477170
Mã sản phẩm
643533
Xuất xứ
POLOGNE

Phân loại

Loại
Sữa trẻ em sữa cho bé 1 tuổi
Từ khóa
#bledina #bledilait

Thương hiệu

Danh sách thành phần :

Lactose (MILK) - Dầu thực vật (cọ, cùi dừa, hạt cải dầu, hướng dương) - Sữa gầy (MILK) - Whey khử khoáng (MILK) - Galacto-oligosaccharides (MILK) - Whey cô đặc (MILK) - Whey protein (MILK) - Fructo- oligosaccharides - Dầu cá (FISH) - Dầu Mortierella alpina - Chất nhũ hóa: lecithin đậu nành (SOYA) - Choline chloride - Inositol - Taurine - L-Carnitine - Nucleotides - Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B8, B9 , B12, C, D3, E, K1) - Khoáng chất (muối canxi và magie của axit orthophosphoric, kali và magie clorua, natri và kali citrat, sắt sunfat, kẽm sunfat, đồng và mangan, kali iodua, natri selenite).

Chất gây dị ứng :

Cá, Sữa, Đậu Nành

Mẹo chuẩn bị:

Điều quan trọng là phải làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn xong, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.

Giá trị dinh dưỡng cho 100g :
Valeur énergétique (kJ) 2002 kJ / 100g
Valeur énergétique (kcal) 478 kcal / 100g
Chất béo 24.3 g / 100g
Chất béo no cơ 10.8 g / 100g
Acide alpha-linolénique (Oméga-3) 0.4 g / 100g
Acide arachidonique 0.12 g / 100g
Glucid 53.3 g / 100g
Đường 52.7 g / 100g
Chất xơ thực phẩm 4.1 g / 100g
Chất đạm 9.6 g / 100g
Muối 0.4 mg / 100g
Sodium 0.159 mg / 100g
Calcium 0.445 mg / 100g
Fer 0.004 mg / 100g
Magnésium 0.039 mg / 100g
Phosphore 0.306 mg / 100g
Potassium 0.515 mg / 100g
Zinc 0.004 mg / 100g
Chlorure 0.378 mg / 100g
Fluor 0 mg / 100g
Vitamine A 0 µg / 100g
Vitamine B1 0 mg / 100g
Vitamine B2 0.001 mg / 100g
Vitamine PP (B3) 0.003 mg / 100g
Acide pantothénique (B5) 0.004 mg / 100g
Vitamine B6 0 mg / 100g
Biotine (B8) 0 µg / 100g
Vitamine B12 0 µg / 100g
Vitamine C 0.067 mg / 100g
Vitamine D 0 µg / 100g
Vitamine E 0.009 mg / 100g
Vitamine K 0 µg / 100g