Sữa bột tăng trưởng Calisma 3x400g - GALLIA

Sữa bột tăng trưởng Calisma 3x400g - GALLIA

3041091099723


Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập

Hậu cần & đóng gói

Bao bì gói hàng
3 món / bìa cứng
Bao bì pallet
384 món (tương ứng 128 thùng)
Hạn sử dụng trung bình
365 ngày
Mã EAN
3041091099723
Mã sản phẩm
612963
Xuất xứ
POLOGNE

Phân loại

Loại
Sữa trẻ em Sữa tăng trưởng & trẻ nhỏ
Từ khóa
#calisma #gallia #laboratoire-gallia

Thương hiệu

Danh sách thành phần :

Lactose (MILK) - Sữa gầy (MILK) - Dầu thực vật (cọ, hướng dương, hạt cải dầu) - Galacto-oligosaccharides (MILK) - Maltodextrins - Whey khử khoáng (MILK) - Protein whey cô đặc (MILK) - Fructo-oligosaccharides - Dầu dừa Cá (FISH) - Chất nhũ hóa: lecithin đậu nành (SOJA) - Choline chloride - Taurine - Chất chống oxy hóa: chiết xuất giàu tocopherols - Khoáng chất (canxi photphat, canxi cacbonat, kali và natri citrat, magie clorua, sunfat sắt, kẽm, đồng và mangan, kali iodua, natri selenite) - Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B8, B9, C, D3, E, K1).

Chất gây dị ứng :

Cá, Sữa, Đậu nành

Điều kiện bảo quản :

Trước khi mở, bảo quản ở nơi sạch sẽ và khô ráo. Sau khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong tối đa 4 tuần.

Mẹo chuẩn bị:

Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh, được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.

NOVA
NOVA groupe 4
ECO-SCORE
Eco-Score A
Giá trị dinh dưỡng cho 100g :
Valeur énergétique (kJ) 1890 kJ / 100g
Valeur énergétique (kcal) 453 kcal / 100g
Chất béo 19 g / 100g
Chất béo no cơ 5.2 g / 100g
Acide alpha-linolénique (Oméga-3) 0.469 g / 100g
Acide arachidonique 0.007 g / 100g
Glucid 59.6 g / 100g
Đường 44.4 g / 100g
Chất xơ thực phẩm 4 g / 100g
Chất đạm 9.1 g / 100g
Muối 0.44 g / 100g
Sodium 0.176 g / 100g
Calcium 0.631 g / 100g
Fer 0.008 g / 100g
Magnésium 0.039 g / 100g
Phosphore 0.345 g / 100g
Potassium 0.485 g / 100g
Zinc 0.006 g / 100g
Chlorure 0.284 g / 100g
Vitamine A 0 g / 100g
Vitamine PP (B3) 0.003 g / 100g
Acide pantothénique (B5) 0.002 g / 100g
Biotine (B8) 0 g / 100g
Vitamine C 0.104 g / 100g
Vitamine D 0 g / 100g
Vitamine E 0.008 g / 100g
Vitamine K 0 g / 100g