- Cửa hàng
- Thương hiệu
-
Tất cả danh mục
- Mua nhanh
- Giá giảm
- Các ưu đãi tốt nhất của chúng tôi
- Liên hệ chúng tôi
- Trở thành bên nhận quyền
Sữa bột tăng trưởng Galliagest 900g - GALLIA
Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập
Hậu cần & đóng gói
-
Bao bì gói hàng
- 6 món / bìa cứng
-
Bao bì pallet
- 270 món (tương ứng 45 thùng)
- Hạn sử dụng trung bình
- 480 ngày
- Mã EAN
-
3041090841644 - Mã sản phẩm
-
151718 - Xuất xứ
- FRANCE
Phân loại
- Loại
- Sữa trẻ em Sữa tăng trưởng & trẻ nhỏ
- Từ khóa
- #gallia #laboratoire-gallia #laboratoiregallia
Thương hiệu
Sữa gầy (MILK) - Lactose (MILK) - Whey (Whey khử khoáng, whey protein cô đặc) (MILK) - Galacto-oligosaccharides si-rô (MILK) - Maltodextrins - Dầu thực vật (cọ, hướng dương, hạt cải dầu) - Galacto-bột oligosaccharides (MILK) ) - Fructo-oligosaccharides - Chất nhũ hóa: lecithin đậu nành (SOJA) - Taurine - Choline clorua - Chất chống oxy hóa: chiết xuất giàu tocopherols - Khoáng chất (canxi photphat, canxi cacbonat, kali và natri citrat, clorua magie và kali, sunfat sắt, kẽm , đồng và mangan, kali iodua, natri selenite) - Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B8, B9, B12, C, D3 , E, K1).
Chất gây dị ứng :Sữa, đậu nành
Điều kiện bảo quản :Trước khi mở, bảo quản ở nơi sạch sẽ và khô ráo. Sau khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong tối đa 4 tuần.
Mẹo chuẩn bị:Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh, được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.
| Valeur énergétique (kJ) | 1860 kJ / 100g |
| Valeur énergétique (kcal) | 444 kcal / 100g |
| Chất béo | 18.7 g / 100g |
| Chất béo no cơ | 4.4 g / 100g |
| Acide alpha-linolénique (Oméga-3) | 0.46 g / 100g |
| Glucid | 55.6 g / 100g |
| Đường | 46.6 g / 100g |
| Chất xơ thực phẩm | 6.9 g / 100g |
| Chất đạm | 10 g / 100g |
| Muối | 0.4 g / 100g |
| Sodium | 0.16 g / 100g |
| Calcium | 0.613 g / 100g |
| Fer | 0.01 g / 100g |
| Magnésium | 0.039 g / 100g |
| Phosphore | 0.369 g / 100g |
| Potassium | 0.589 g / 100g |
| Zinc | 0.007 g / 100g |
| Chlorure | 0.312 g / 100g |
| Vitamine A | 0 g / 100g |
| Vitamine PP (B3) | 0.004 g / 100g |
| Acide pantothénique (B5) | 0.003 g / 100g |
| Biotine (B8) | 0 g / 100g |
| Folates (B9) | 0 g / 100g |
| Vitamine C | 0.117 g / 100g |
| Vitamine D | 0 g / 100g |
| Vitamine E | 0.008 g / 100g |
| Vitamine K | 0 g / 100g |