NHÀ CUNG CẤP BÁN BUÔN Sữa trẻ em 2 tuổi hữu cơ thu hoạch 800g - BLÉDINA

Sữa trẻ em 2 tuổi hữu cơ thu hoạch 800g - BLÉDINA

Sữa trẻ em 2 tuổi hữu cơ thu hoạch 800g - BLÉDINA

3041091479235


Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập

Hậu cần & đóng gói

Bao bì gói hàng
6 món / bìa cứng
Bao bì pallet
240 món (tương ứng 40 thùng)
Hạn sử dụng trung bình
364 ngày
Mã EAN
3041091479235
Mã sản phẩm
320948
Xuất xứ
FRANCE

Phân loại

Loại
Đồ trẻ em Sữa trẻ em
Kệ
Bio
Từ khóa
#bledina #danone #les-recoltes-bio

Thương hiệu

Danh sách thành phần :

Lactose (xuất xứ EU)* (MILK) - Sữa gầy (xuất xứ EU)* (MILK) - Dầu thực vật* (cọ, cùi dừa, hạt cải dầu, hướng dương) - Sữa khử khoáng* (MILK) - Maltodextrin* - Galacto-oligosaccharides* (MILK ) ) - Whey protein* (SỮA) - Chất nhũ hóa: lecithin đậu nành* (SOYA) - Dầu cá (FISH) - Fructo-oligosaccharides - Vitamin (A, B1, B3, B5, B6, B8, B9, B12,C , D3 , E, K1) - Khoáng chất (muối canxi của axit orthophosphoric, kali citrat, natri và magie clorua, kali hydroxit, sắt, đồng, kẽm và mangan sunfat, kali iodua, natri selenite). *Thành phần từ canh tác hữu cơ

Chất gây dị ứng :

Cá, Sữa, Đậu Nành

Điều kiện bảo quản :

Trước khi mở, bảo quản ở nhiệt độ phòng ở nơi khô ráo, sạch sẽ. Sau khi mở, giữ trong 4 tuần.

Mẹo chuẩn bị:

Điều quan trọng là phải làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.

Giá trị dinh dưỡng cho 100g :
Valeur énergétique (kJ) 2034 kJ / 100g
Valeur énergétique (kcal) 485 kcal / 100g
Chất béo 22.9 g / 100g
Chất béo no cơ 9.7 g / 100g
Acide alpha-linolénique (Oméga-3) 0.38 g / 100g
Acide arachidonique 0.01 g / 100g
Glucid 59.3 g / 100g
Đường 49.3 g / 100g
Chất xơ thực phẩm 2 g / 100g
Chất đạm 9.7 g / 100g
Muối 0.41 mg / 100g
Sodium 0.162 mg / 100g
Calcium 0.515 mg / 100g
Fer 0.007 mg / 100g
Magnésium 0.05 mg / 100g
Phosphore 0.343 mg / 100g
Potassium 0.521 mg / 100g
Zinc 0.004 mg / 100g
Chlorure 0.373 mg / 100g
Fluor 0 mg / 100g
Vitamine A 0 µg / 100g
Vitamine B1 0 mg / 100g
Vitamine B2 0.001 mg / 100g
Vitamine PP (B3) 0.003 mg / 100g
Acide pantothénique (B5) 0.003 mg / 100g
Vitamine B6 0 mg / 100g
Biotine (B8) 0 µg / 100g
Vitamine B12 0 µg / 100g
Vitamine C 0.063 mg / 100g
Vitamine D 0 µg / 100g
Vitamine E 0.01 mg / 100g
Vitamine K 0 µg / 100g