- Cửa hàng
- Thương hiệu
-
Tất cả danh mục
- Mua nhanh
- Giá giảm
- Các ưu đãi tốt nhất của chúng tôi
- Liên hệ chúng tôi
- Trở thành bên nhận quyền
Sữa bột Calisma Relay 1 tuổi 900g - GALLIA
Sản phẩm này không còn sẵn hàng nữa
Hết hàng hoặc tài liệu tham khảo đã bị xóa khỏi danh mục.
Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập
Hậu cần & đóng gói
-
Bao bì gói hàng
- 6 món / bìa cứng
-
Bao bì pallet
- 270 món (tương ứng 45 thùng)
- Hạn sử dụng trung bình
- 365 ngày
- Mã EAN
-
3041091461278 - Mã sản phẩm
-
326511 - Xuất xứ
- FRANCE
Phân loại
- Loại
- Sữa trẻ em sữa cho bé 1 tuổi
- Từ khóa
- #gallia #laboratoire-gallia
Thương hiệu
Lactose (MILK) - Dầu thực vật (cọ, cùi dừa, hạt cải dầu, hướng dương) - Sữa gầy (MILK) - Whey khử khoáng (MILK) - Galacto-oligosaccharides (MILK) - Whey cô đặc (MILK) - Whey protein (MILK) - Fructo- oligosaccharides - Dầu cá (FISH) - Dầu Mortierella alpina - Choline clorua - Chất nhũ hóa: lecithin đậu nành (SOYA) - Inositol - Taurine - L-Carnitine - L-tryptophan - Nucleotides - Chất chống oxy hóa: este axit béo axit ascorbic - Vitamin (A, B1 ,B2, B3, B5, B6, B8, B9, B12, C, D3, E, K1) - Khoáng chất (muối canxi và magie của axit orthophosphoric, citrat kali và natri, kali, magie và natri clorua, sắt, kẽm, đồng và mangan sunfat, canxi cacbonat, kali iodua, natri selenite).
Chất gây dị ứng :Cá, Sữa, Đậu Nành
Điều kiện bảo quản :Trước khi mở, bảo quản ở nhiệt độ phòng ở nơi khô ráo, sạch sẽ. Sau khi mở hộp có thể bảo quản tối đa 4 tuần, đậy kín, để nơi khô ráo, sạch sẽ.
Mẹo chuẩn bị:Điều quan trọng là phải làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn xong, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.
| Valeur énergétique (kJ) | 2009 kJ / 100g |
| Valeur énergétique (kcal) | 480 kcal / 100g |
| Chất béo | 24.4 g / 100g |
| Chất béo no cơ | 10.7 g / 100g |
| Acide alpha-linolénique (Oméga-3) | 0.4 g / 100g |
| Acide arachidonique | 0.12 g / 100g |
| Glucid | 53.5 g / 100g |
| Đường | 52.8 g / 100g |
| Chất xơ thực phẩm | 4.1 g / 100g |
| Chất đạm | 9.6 g / 100g |
| Muối | 0.4 mg / 100g |
| Sodium | 0.159 mg / 100g |
| Calcium | 0.438 mg / 100g |
| Fer | 0.004 mg / 100g |
| Magnésium | 0.039 mg / 100g |
| Phosphore | 0.301 mg / 100g |
| Potassium | 0.518 mg / 100g |
| Zinc | 0.004 mg / 100g |
| Chlorure | 0.382 mg / 100g |
| Fluor | 0 mg / 100g |
| Vitamine A | 0 µg / 100g |
| Vitamine B1 | 0 mg / 100g |
| Vitamine B2 | 0.001 mg / 100g |
| Vitamine PP (B3) | 0.003 mg / 100g |
| Acide pantothénique (B5) | 0.004 mg / 100g |
| Vitamine B6 | 0 mg / 100g |
| Biotine (B8) | 0 µg / 100g |
| Vitamine B12 | 0 µg / 100g |
| Vitamine C | 0.067 mg / 100g |
| Vitamine D | 0 µg / 100g |
| Vitamine E | 0.008 mg / 100g |
| Vitamine K | 0 µg / 100g |