NHÀ CUNG CẤP BÁN BUÔN Sữa Bột Tăng Trưởng Calisma 12-36 Tháng 900g - GALLIA

Sữa Bột Tăng Trưởng Calisma 12-36 Tháng 900g - GALLIA

Sữa Bột Tăng Trưởng Calisma 12-36 Tháng 900g - GALLIA

3041091099914


Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập

Thông tin sản phẩm

Mã EAN : 3041091099914

Mã sản phẩm : 523770

Hạn sử dụng trung bình : 365 ngày

Xuất xứ : IRLANDE

Bao bì gói hàng : 1 món

Bao bì pallet : 192 món (tương ứng 192 thùng)

Danh mục : Sữa tăng trưởng & trẻ nhỏ | Sữa trẻ em

Thương hiệu : LABORATOIRE GALLIA

Từ khóa : calisma , gallia , laboratoire-gallia

Xem tất cả sản phẩm của thương hiệu Laboratoire gallia
Danh sách thành phần :

Lactose (SỮA) - Sữa gầy (MILK) - Dầu thực vật (cọ, hướng dương, hạt cải dầu) - Galacto-oligosaccharides (SỮA) - Maltodextrins - Whey khử khoáng (MILK) - Đạm whey cô đặc (SỮA) - Fructo-oligosaccharides - Dầu dừa cá (CÁ) - Chất nhũ hóa: lecithin đậu nành (SOJA) - Choline clorua - Taurine - Chất chống oxy hóa: chiết xuất giàu tocopherols - Khoáng chất (canxi photphat, canxi cacbonat, kali và natri citrat, magie clorua, sunfat sắt, kẽm, đồng và mangan, kali iodua, natri selenit) - Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B8, B9, C, D3, E, K1).

Chất gây dị ứng :

Cá, Sữa, Đậu nành

Điều kiện bảo quản :

Trước khi mở, bảo quản ở nơi sạch sẽ và khô ráo. Sau khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong tối đa 4 tuần.

Mẹo chuẩn bị:

Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh, được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.

Giá trị dinh dưỡng cho 100g :
Valeur énergétique (kJ) 1890 kJ / 100g
Valeur énergétique (kcal) 451 kcal / 100g
Chất béo 19.4 g / 100g
Chất béo no cơ 5.1 g / 100g
Acide alpha-linolénique (Oméga-3) 0.469 g / 100g
Acide arachidonique 0.007 g / 100g
Glucid 55.8 g / 100g
Đường 46.2 g / 100g
Chất xơ thực phẩm 5.8 g / 100g
Chất đạm 10.4 g / 100g
Muối 0.5 g / 100g
Sodium 0.2 g / 100g
Calcium 0.631 mg / 100g
Fer 0.008 mg / 100g
Magnésium 0.039 mg / 100g
Phosphore 0.345 mg / 100g
Potassium 0.485 mg / 100g
Zinc 0.006 mg / 100g
Chlorure 0.284 mg / 100g
Vitamine A 0 µg / 100g
Vitamine B1 0 mg / 100g
Vitamine B2 0.001 mg / 100g
Vitamine PP (B3) 0.003 mg / 100g
Acide pantothénique (B5) 0.002 mg / 100g
Vitamine B6 0 mg / 100g
Biotine (B8) 0 µg / 100g
Vitamine B12 0 µg / 100g
Vitamine C 0.104 mg / 100g
Vitamine D 0 mg / 100g
Vitamine E 0.008 mg / 100g
Vitamine K 0 µg / 100g